hơi thở

Học thuật
Thân thiện
hơi thở

Anh ấy hít một hơi thở sâu trước khi bắt đầu bài phát biểu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Luồng không khí được hít vào thở ra qua mũi, miệng của sinh vật, đặc biệt con người: Đây nghĩa cơ bản, chỉ hoạt động hô hấp tự nhiên để duy trì sự sống.
    • Sức sống, sự sống, sinh khí: Nghĩa ẩn dụ, chỉ năng lượng, sức lực hoặc dấu hiệu của sự tồn tại sinh tồn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa cơ bản):

    • Anh ấy hít một hơi thở thật sâu để lấy lại bình tĩnh.
    • Bác sĩ kiểm tra nhịp hơi thở của bệnh nhân.
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ - sức sống):

    • Cuốn tiểu thuyết mang hơi thở của thời đại mới.
    • Người lính chiến đấu đến hơi thở cuối cùng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hơi thở cuối cùng": khoảnh khắc trước khi chết, sự kết thúc của sự sống.

    • Ông cụ đã trút hơi thở cuối cùng trong vòng tay gia đình.
  • "hơi thở của cuộc sống": yếu tố tạo nên sự sống động, năng lượng tích cực.

    • Tiếng cười trẻ thơ hơi thở của cuộc sống trong ngôi nhà.
  • "nắm bắt hơi thở thời đại": cảm nhận hiểu được tinh thần, xu hướng của một giai đoạn.

    • Nhà thiết kế tài năng luôn biết cách nắm bắt hơi thở thời đại.
Biến thể từ liên quan
  • Hô hấp (danh từ): quá trình sinh lý trao đổi khí, thường dùng trong ngữ cảnh y học hoặc khoa học.

    • Hệ hô hấp của con người bao gồm phổi đường dẫn khí.
  • Hơi (danh từ): nhiều nghĩa, một trong số đó phần khí (như trong "hơi nước", "hơi ấm"). Khi dùng độc lập, "hơi" không hoàn toàn đồng nghĩa với "hơi thở".

  • Thở (động từ): hành động hít vào thở ra.
    • ấy thở đều đặn trong lúc ngủ.
Từ đồng nghĩa
  • Hơi thổi: thường dùng cho luồng khí nhẹ, ít dùng cho hoạt động hô hấp của con người.
  • Sinh khí: từ gần nghĩa với nghĩa ẩn dụ "sức sống" của "hơi thở".
  • Sự sống: từ đồng nghĩa với nghĩa ẩn dụ.
Các cụm từ liên quan
  • Nín hơi thở: ngừng thở trong chốc lát ( lo lắng, chờ đợi).

    • Cả khán phòng nín hơi thở theo dõi màn trình diễn nguy hiểm.
  • Hơi thở hổn hển: thở gấp, dốc do mệt mỏi, hoảng sợ hoặc vận động mạnh.

    • Cậu chạy về nhà với hơi thở hổn hển.
  • Cướp hơi thở: làm cho ai đó choáng ngợp, kinh ngạc đến mức như quên thở.

    • Vẻ đẹp của cảnh hoàng hôn nơi đây thực sự cướp hơi thở.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Gắng đến hơi thở cuối cùng: cố gắng đến cùng, không từ bỏ cho đến khi không còn khả năng.

    • bệnh nặng, vẫn gắng làm việc đến hơi thở cuối cùng.
  • Thở hắt ra: thở yếu ớt, thường biểu thị sự kiệt sức hoặc gần kề cái chết.

    • Người bị nạn chỉ còn thở hắt ra. (Lưu ý: Đây một cụm từ miêu tả trạng thái, thường đi kèm với động từ "thở").
hơi thở

Anh ấy hít một hơi thở sâu trước khi bắt đầu bài phát biểu.

  1. dt. Sức sống, sự sống: chiến đấu đến hơi thở cuối cùng.